Mở Rộng Từ Vựng Với 小
29-02-2024
344
Lượt xem
Học 1 từ gốc sẽ mở rộng được vô vàn từ vựng liên quan. Hôm nay các bạn hãy cùng Trung tâm tiếng Trung Yuexin mở rộng vốn từ với 小 nhé!
小菜 /Xiǎocài/: Đồ ăn kèm
小产 /xiǎo chǎn/: Sinh non
小辈 /xiǎobèi/: Tiểu bối
小趾 /xiǎo zhǐ/: Ngón chân út
小吃 /xiǎochī/: Đồ ăn vặt
小鬼 /xiǎoguǐ/: Tiểu quỷ, nhóc quỷ
小字 /xiǎozì/: Nhũ danh
小丑 /xiǎochǒu/: Tên hề
小心 /xiǎoxīn/: Cẩn thận
小偷 /xiǎotōu/: Tên trộm
小人 /xiǎo rén/: Tiểu nhân
小三 /xiǎosān/: Tiểu tam, người thứ ba
小孩 /xiǎohái/: Trẻ em
小儿 /xiǎo'ér/: Trẻ nhỏ
小说 /xiǎoshuō/: Tiểu thuyết
小学 /xiǎoxué/: Tiểu học
Xem thêm ===>>>
(0)
Bình luận
“Mở rộng từ vựng với 小”
Bài viết mới nhất
Chọn bài viết hiển thị

Phân biệt từ vựng: 曾经 - 曾 - 已经
25-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不得不 - 只得 - 只好
21-03-2025

Phân biệt từ vựng: 不但 - 不仅 - 不只
19-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必须 - 必需 - 必要
17-03-2025

Phân biệt từ vựng: 必定 - 必然 - 一定
14-03-2025

Phân biệt từ vựng: 比较 - 比 - 较
12-03-2025
Danh mục
Chỉnh sửa danh mục
Tags
Đăng ký nhận tư vấn
